butcher

/ˈbʊtʃɚ/
danh từ
  • Người hàng thịt; đồ tể.
  • Kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát.
  • Người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa.
  • Mồi giả để câu cá hồi.
động từ
  • Giết, mổ (lợn, bò... ).
  • Giết chóc tàn sát.
  • Làm sai lạc, làm hỏng (một đoạn văn, một bản nhạc khi đọc, khi in, khi trình diễn...
  • Mạt sát.
Danh từ
  1. Người chuẩn bị và bán thịt (và đôi khi còn giết mổ động vật).
    A person who prepares and sells meat (and sometimes also slaughters the animals).
    Từ đồng nghĩa:flesherslayer
  2. (nghĩa bóng) Kẻ giết người tàn bạo hoặc bừa bãi.
    (figurative) A brutal or indiscriminate killer.
    Từ đồng nghĩa:mayhemist
  3. (Tiếng lóng có vần điệu của tiếng Cockney, từ câu nói của người bán thịt) Nhìn xem.
    (Cockney rhyming slang, from butcher's hook) A look.
    Từ đồng nghĩa:flesherslayer
  4. (thông tục, lỗi thời) Người bán kẹo, đồ uống, v.v. trong rạp hát, xe lửa, rạp xiếc, v.v.
    (informal, obsolete) A person who sells candy, drinks, etc. in theatres, trains, circuses, etc.
    Từ đồng nghĩa:flesherslayer
Động từ
  1. (thông tục) Giết mổ (động vật) và chuẩn bị (thịt) để bán.
    (transitive) To slaughter (animals) and prepare (meat) for market.
    Từ đồng nghĩa:killslaughter
  2. (Nội động) Làm nghề bán thịt.
    (intransitive) To work as a butcher.
  3. (Động) Giết hại dã man.
    (transitive) To kill brutally.
    Từ đồng nghĩa:massacreslay
  4. (thông tục) Phá hoại (cái gì đó), thường đến mức bôi nhọ.
    (transitive) To ruin (something), often to the point of defamation.
    The band at that bar really butchered "Hotel California".
    Ban nhạc ở quán bar đó đã thực sự tàn sát "Hotel California".
    Từ đồng nghĩa:murder
Tính từ
  1. dạng so sánh của butch: more butch
    comparative form of butch: more butch

Chưa có góp ý cho “butcher”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “butcher” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish