cabin

/ˈkæbən/
danh từ
  • Cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay).
  • Nhà gỗ nhỏ, túp lều.
động từ
  • Nhốt vào chỗ chật hẹp.
Danh từ
  1. (US) Một ngôi nhà nhỏ đặc trưng của vùng biên giới, đặc biệt là khi được xây dựng từ những khúc gỗ bằng các công cụ đơn giản và không phải do những người xây dựng chuyên nghiệp xây dựng mà bởi những người có ý định sống ở đó.
    (US) A small dwelling characteristic of the frontier, especially when built from logs with simple tools and not constructed by professional builders, but by those who meant to live in it.
    Abraham Lincoln was born in a log cabin.
    Abraham Lincoln sinh ra trong một căn nhà gỗ.
    Từ đồng nghĩa:hutshackshed
  2. (thông tục) Nhà gỗ hoặc nhà nghỉ, đặc biệt là nơi có thể chứa nhiều người.
    (informal) A chalet or lodge, especially one that can hold large groups of people.
    Từ đồng nghĩa:cellchamberpod
  3. Phòng riêng trên tàu.
    A private room on a ship.
    the captain’s cabin
    cabin của thuyền trưởng
    Từ đồng nghĩa:cellchamberpod
  4. Nội thất của một chiếc thuyền được bao bọc để tạo ra một căn phòng nhỏ, đặc biệt là để ngủ.
    The interior of a boat, enclosed to create a small room, particularly for sleeping.
    Từ đồng nghĩa:cellchamberpod
Động từ
  1. (thông tục) Đặt trong cabin hoặc không gian nhỏ khác.
    (transitive) To place in a cabin or other small space.
  2. (bằng cách mở rộng) Để giới hạn phạm vi.
    (by extension) To limit the scope of.
    There was a time when this Court’s precedents may have portended the kind of First Amendment liability for purely private property owners that the majority spends so much time rejecting. […] But the Court soon stanched that trend. See Lloyd Corp. v. Tanner, 407 U. S. 551, 561–567 (1972) (cabining Marsh and refusing to extend Logan Valley); Hudgens v. NLRB, 424 U. S. 507, 518 (1976) (making clear t
    Đã có lúc các tiền lệ của Tòa án này có thể quy định loại trách nhiệm pháp lý theo Tu chính án thứ nhất đối với các chủ sở hữu tài sản tư nhân thuần túy mà đa số đã dành rất nhiều thời gian để bác bỏ. […] Nhưng Tòa án đã sớm ngăn chặn xu hướng đó. Xem Lloyd Corp. kiện Tanner, 407 U.S. 551, 561–567 (1972) (đóng cửa Marsh và từ chối mở rộng Thung lũng Logan); Hudgens kiện NLRB, 424 U. S. 507, 518 (1976) (làm rõ t
  3. (nội động từ, lỗi thời) Sống trong, hoặc như thể ở trong một căn nhà gỗ; để ở trọ.
    (intransitive, obsolete) To live in, or as if in, a cabin; to lodge.
🎬 Nghe “cabin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish