calico

/ˈkælɪˌkoʊ/
danh từ
  • Vải trúc bâu.
  • Vải in hoa.
Danh từ
  1. (dệt may) Một loại vải thô làm từ bông chưa tẩy trắng và chưa qua xử lý hoàn toàn, thường được in hoa văn tươi sáng.
    (textiles) A kind of rough cloth made from unbleached and not fully processed cotton, often printed with a bright pattern.
  2. (đếm được) Dấu chấm lửng của mèo tam thể.
    (countable) Ellipsis of calico cat.
  3. (không đếm được, thực vật học) Bệnh thực vật do virus khảm thuốc lá gây ra.
    (uncountable, botany) The plant disease caused by Tobacco mosaic virus.
Tính từ
  1. Được làm bằng vải hoa hoặc giống màu của vải hoa, có hoa văn màu đỏ và các vùng tương phản; đa dạng.
    Made of calico or resembling the color of calico cloth, having a pattern of red and contrasting areas; variegated.
    The calico cat had distinctive red and dark markings.
    Con mèo tam thể có những mảng màu đỏ và đen đặc biệt.
    Từ đồng nghĩa:tortoiseshell
🎬 Nghe “calico” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish