candidate

/ˈkændəˌdeɪt/
danh từ
  • Người ứng cử.
  • Người dự thi; thí sinh.
  • Người dự tuyển (vào một chức gì).
Danh từ
  1. Một người muốn được bầu chọn hoặc bổ nhiệm vào một vị trí hoặc đặc quyền.
    A person who seeks to be elected or appointed to a position or privilege.
    Smith announced he was the party's candidate for the next election.
    Smith tuyên bố ông là ứng cử viên của đảng cho cuộc bầu cử tiếp theo.
  2. (nghĩa bóng) Người được cho là có khả năng hoặc xứng đáng đạt được một vị trí hoặc đặc quyền.
    (figurative) A person who is thought likely or worthy to gain a position or privilege.
  3. Một người tham gia kỳ thi.
    A participant in an examination.
    Candidates must remain silent for the entirety of the exam.
    Thí sinh phải giữ im lặng trong suốt phần thi.
  4. Ai đó hoặc điều gì đó có khả năng hoặc phù hợp để trải qua hoặc được chọn cho một mục đích.
    Someone or something likely or suited to undergo or be chosen for a purpose.
    After being presented with various suitors, she decided none of the candidates were the kind of man she was looking for.
    Sau khi được giới thiệu với nhiều người theo đuổi khác nhau, cô quyết định không có ứng cử viên nào là mẫu đàn ông mà cô đang tìm kiếm.
Động từ
  1. Là ứng cử viên cho một chức vụ, thường là cho một chức vụ tôn giáo.
    To stand as a candidate for an office, typically for a religious one.
  2. (không chuẩn, chủ yếu là biệt ngữ và tiếng Anh của người không phải là người bản xứ) Đặt hoặc đặt tên (cái gì đó) làm ứng cử viên (được chọn hoặc được coi là phù hợp cho một mục đích).
    (nonstandard, chiefly jargon and non-native speakers' English) To make or name (something) as a candidate (to be chosen or deemed suitable for a purpose).
  3. (lỗi thời, hiếm có, bắc cầu, nghĩa bóng) Làm trắng; để tẩy trắng.
    (obsolete, rare, transitive, figurative) To make white; to whitewash.
🎬 Nghe “candidate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish