cashier

/kæˈʃiɚ/
danh từ
  • Thủ quỹ.
động từ
  • Cách chức, thải ra.
  • Tước quân hàm (sĩ quan bộ binh và hải quân).
Động từ
  1. (chuyển tiếp, hiện nay hiếm) Sa thải (ai đó, đặc biệt là quân nhân) khỏi nghĩa vụ.
    (transitive, now rare) To dismiss (someone, especially military personnel) from service.
    They found an Army officer who had been a military failure until Bernard Baruch promoted him to General, and who in 1945 should have been able to hope for nothing better than that he could escape a court martial and thus avoid being cashiered, if he could prove that all the atrocities and all the sabotage of American interests of which he had been guilty in Europe had been carried out over his pro
    Họ tìm thấy một sĩ quan quân đội đã thất bại trong quân sự cho đến khi Bernard Baruch thăng cấp ông ta lên cấp tướng, và người này vào năm 1945 lẽ ra không thể hy vọng điều gì tốt hơn là ông ta có thể thoát khỏi một phiên tòa quân sự và do đó tránh bị thu tiền, nếu ông ta có thể chứng minh rằng tất cả sự tàn bạo và tất cả sự phá hoại lợi ích của Mỹ mà ông ta đã phạm tội ở châu Âu đều được thực hiện vì lợi ích của ông ta.
  2. (Động) Vứt bỏ, vứt đi.
    (transitive) To discard, put away.
  3. (Động) Bãi bỏ.
    (transitive) To annul.
  4. (nội động) Làm công việc thu ngân (khi tính tiền hoặc nhận tiền).
    (intransitive) To work as a cashier (at a till or receiving payment).
Danh từ
  1. Một người làm việc tại quầy tính tiền hoặc nhận thanh toán.
    One who works at a till or receives payments.
  2. Người phụ trách tiền mặt của một doanh nghiệp hoặc ngân hàng.
    Person in charge of the cash of a business or bank.

Chưa có góp ý cho “cashier”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “cashier” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish