cashmere

/ˈkæʒˌmiɚ/
danh từ
  • Khăn san (bằng len) casơmia.
  • Len casơmia.
Danh từ
  1. (chủ yếu là không đếm được) Lông mịn, có lông tơ bên dưới lớp lông ngoài của dê Cashmere.
    (chiefly uncountable) Fine, downy wool from beneath the outer hair of the Cashmere goat.
  2. (chủ yếu là không đếm được) Một loại vải mềm làm từ loại len này.
    (chiefly uncountable) A soft fabric made of this wool.
    a cashmere sweater
    một chiếc áo len cashmere
  3. (đếm được) Một loại khăn choàng phong phú được làm từ loại len này.
    (countable) A rich kind of shawl made from this wool.
  4. (đếm được, mở rộng) Bất kỳ chiếc khăn choàng tương tự nào.
    (countable, by extension) Any similar shawl.
🎬 Nghe “cashmere” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish