casualty
/ˈkæʒəwəlti/danh từ
- phòng cấp cứu những người bị tai nạn
Danh từ
- Sự việc xảy ra tình cờ, đặc biệt là sự việc không may; một tai nạn, một thảm họa.Something that happens by chance, especially an unfortunate event; an accident, a disaster.1756, Samuel Johnson, “The Life of Sir Thomas Browne” in Thomas Browne, Christian Morals, 2nd edition, London: J. Payne, p. xx, The course of his education was like that of others, such as put him little in the way of extraordinary casualties.1756, Samuel Johnson, “Cuộc đời của Ngài Thomas Browne” trong Thomas Browne, Christian Morals, ấn bản thứ 2, London: J. Payne, p. xx, Quá trình học tập của anh ấy cũng giống như những người khác, chẳng hạn như khiến anh ấy ít gặp phải những thương vong bất thường.Từ đồng nghĩa:fortuneluckemergencyemergency roomemergency department
- Người bị thương hoặc bị chết do tai nạn hoặc do hành vi bạo lực.A person suffering from injuries or who has been killed due to an accident or through an act of violence.Từ đồng nghĩa:fortuneluckemergencyemergency roomemergency department
- (bị cấm) Cụ thể là một người bị giết (không chỉ bị thương) do tai nạn hoặc do hành vi bạo lực; một vụ tử vong.(proscribed) Specifically, a person who has been killed (not only injured) due to an accident or through an act of violence; a fatality.Từ đồng nghĩa:fortuneluckemergencyemergency roomemergency department
- (quân sự) Một người đang thực hiện nghĩa vụ quân sự không thể thực hiện nghĩa vụ vì bất kỳ lý do gì (đặc biệt là tử vong, thương tích, bệnh tật, bị bắt hoặc đào ngũ).(military) A person in military service who becomes unavailable for duty, for any reason (notably death, injury, illness, capture, or desertion).Từ đồng nghĩa:fortuneluckemergencyemergency roomemergency department
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “casualty” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish