ceiling

/ˈsiːlɪŋ/
danh từ
  • Trần (nhà... ).
  • Độ cao tối đa (của một máy bay).
  • Giá cao nhất; bậc lương cao nhất.
Danh từ
  1. Việc đóng cửa trên cao của một căn phòng.
    The overhead closure of a room.
    The dining room had an ornate ceiling.
    Phòng ăn có trần được trang trí công phu.
    Từ đồng nghĩa:ceil
  2. Giới hạn trên của một đối tượng hoặc hành động.
    The upper limit of an object or action.
    Từ đồng nghĩa:ceil
  3. (hàng không) Độ cao cao nhất mà máy bay có thể duy trì chuyến bay một cách an toàn.
    (aviation) The highest altitude at which an aircraft can safely maintain flight.
    Từ đồng nghĩa:ceil
  4. (khí tượng học) Việc đo khoảng cách nhìn thấy được từ mặt đất hoặc mực nước biển đến đám mây u ám; dưới bầu trời quang đãng, số đo trần được xác định là "không giới hạn".
    (meteorology) The measurement of visible distance from ground or sea level to an overcast cloud cover; under a clear sky, the ceiling measurement is identified as "unlimited."
    Even though it was cloudy, there was still enough ceiling for the Blue Angels to perform a great show.
    Dù trời nhiều mây nhưng vẫn đủ trần để các Thiên thần xanh trình diễn một màn trình diễn tuyệt vời.
    Từ đồng nghĩa:ceil
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của ceil
    present participle and gerund of ceil
🎬 Nghe “ceiling” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish