cellar
/ˈsɛlɚ/danh từ
- Hầm chứa (thức ăn, rượu... ).
- Hầm rượu ((cũng) wine cellar) kho rượu cất dưới hầm.
động từ
- Cất (rượu... ) vào hầm.
Danh từ
- Một không gian ngầm khép kín, thường ở dưới một tòa nhà, được sử dụng làm kho chứa hoặc nơi trú ẩn.An enclosed underground space, often under a building, used for storage or shelter.The farmhouse has several additions, added over many decades; it has three cellars, and one of them is older than the other two.Trang trại có một số bổ sung, được bổ sung trong nhiều thập kỷ; nó có ba tầng hầm, và một trong số chúng cũ hơn hai tầng còn lại.
- Một bộ sưu tập rượu vang, đặc biệt là khi được cất giữ trong hầm rượu.A wine collection, especially when stored in a cellar.The insurance company valued his cellar at $27,000, largely on the strength of his bottles of 1972 Château Hypothetica.Công ty bảo hiểm định giá hầm rượu của ông ở mức 27.000 USD, phần lớn dựa vào sức mạnh của những chai Château Hypothetica năm 1972.
- (từ lóng) Vị trí cuối cùng trong một giải đấu hoặc cuộc thi; một số thứ hạng gần vị trí cuối cùng.(slang) Last place in a league or competition; some rank near last place.The Tigers have been in the cellar all year long, and I'm tired of it.Những chú hổ đã ở trong hầm suốt cả năm và tôi chán việc đó rồi.
- (Anh, Đông Bắc Hoa Kỳ) Một tầng hầm.(UK, Northeastern US) A basement.Most of my tools and hardware are in the garage, but I keep some tools in the cellar, too, mainly for convenience.Hầu hết các công cụ và phần cứng của tôi đều ở trong gara, nhưng tôi cũng giữ một số công cụ trong hầm, chủ yếu là để thuận tiện.
Động từ
- (thông tục) Cất giữ (thứ gì đó, đặc biệt là thức ăn hoặc rượu) trong hầm.(transitive) To store (something, especially food or wine) in a cellar.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cellar” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish