centigrade

/ˈsɛntəˌgreɪd/
tính từ
  • Chia trăm độ, bách phân.
Tính từ
  1. (của thang đo) Có 100 vạch chia giữa hai điểm cố định.
    (of a scale) Having 100 divisions between two fixed points.
    Từ đồng nghĩa:centesimal
  2. độ C. [từ năm 1948]
    Celsius. [since 1948]
Danh từ
  1. (không đếm được) Thang đo độ C cho nhiệt độ có điểm đóng băng của nước được xác định là 0° và điểm sôi của nó được xác định là 100° ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn.
    (uncountable) A centigrade scale for temperature having the freezing point of water defined as 0° and its boiling point defined as 100° at standard atmospheric pressure.
    all temperatures are expressed in centigrade unless otherwise noted
    Từ đồng nghĩa:Celsius scale
  2. (đếm được, cổ xưa) Một độ duy nhất trên thang đo này.
    (countable, archaic) A single degree on this scale.
    a temperature of 34 centigrades
  3. (đếm được) Thang đo góc trong đó cấp độ (grad hoặc gon) là phần trăm của góc phần tư.
    (countable) The scale for angle measurement on which a gradian (a grad or gon) is the hundredth part of a quadrant.

Chưa có góp ý cho “centigrade”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “centigrade” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish