century

/ˈsɛntʃɜri/
danh từ
  • Trăm năm, thế kỷ.
  • Trăm (cái gì đó... ).
  • , (thông tục) trăm đô la.
  • (La mã) đại đội (gồm 100 người).
Danh từ
  1. Khoảng thời gian một trăm năm liên tục; thường đặc biệt là một khoảng thời gian được đánh số với ngày bắt đầu và kết thúc theo quy ước, ví dụ: thế kỷ XX, kéo dài từ (đúng) 1901 đến 2000, hoặc (không chính thức) từ 1900 đến 1999. Thế kỷ thứ nhất sau Công nguyên là từ 1 đến 100.
    A period of one hundred consecutive years; often specifically a numbered period with conventional start and end dates, e.g., the twentieth century, which stretches from (strictly) 1901 through 2000, or (informally) 1900 through 1999. The first century AD was from 1 to 100.
    Holonyms: kiloannum, kiloyear, millennium < terasecond < mega-annum, megayear < petasecond < giga-annum, gigayear < exasecond < zettasecond < yottasecond < ronnasecond < quettasecond
    Từ đồng nghĩa: kiloannum, kiloyear, thiên niên kỷ < tera giây < mega-annum, megayear < petasecond < giga-annum, gigayear < exasecond < zettasecond < yottasecond < ronnasecond < quettasecond
  2. Một đơn vị trong quân đội La Mã cổ đại, ban đầu gồm một trăm binh sĩ như một phần của một đội quân, sau này có quy mô đa dạng hơn (nhưng thường chứa sáu mươi đến bảy mươi hoặc tám mươi) binh sĩ hoặc những người đàn ông khác (lính canh, cảnh sát, lính cứu hỏa), do một đội trưởng chỉ huy.
    A unit in ancient Roman army, originally of one hundred army soldiers as part of a cohort, later of more varied sizes (but typically containing sixty to seventy or eighty) soldiers or other men (guards, police, firemen), commanded by a centurion.
    Holonyms: maniple, cohort, legion
    Từ đồng nghĩa: maniple, đoàn hệ, quân đoàn
    Từ đồng nghĩa:centuria
  3. Một bộ phận chính trị của La Mã cổ đại, họp trong Hội đồng Centuriate.
    A political division of ancient Rome, meeting in the Centuriate Assembly.
  4. Một trăm thứ cùng loại; một trăm.
    A hundred things of the same kind; a hundred.
🎬 Nghe “century” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish