cereal

/ˈsirijəl/
tính từ
  • Ngũ cốc.
danh từ
  • Số nhiều) ngũ cốc.
  • Món ăn (bằng) ngũ cốc.
Danh từ
  1. (đếm được) Một loại cỏ (chẳng hạn như lúa mì, gạo hoặc yến mạch) được trồng để lấy hạt ăn được.
    (countable) A type of grass (such as wheat, rice or oats) cultivated for its edible grains.
    Từ đồng nghĩa:foodgrain
  2. (không đếm được) Hạt cỏ như thế.
    (uncountable) The grains of such a grass.
    Từ đồng nghĩa:foodgrain
  3. (không đếm được) Ngũ cốc ăn sáng.
    (uncountable) Breakfast cereal.
    Would you like some cereal?
    Bạn có muốn một ít ngũ cốc không?
    Từ đồng nghĩa:foodgrain
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến ngũ cốc.
    Of or relating to cereal.
🎬 Nghe “cereal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish