chameleon
/kəˈmiːljən/danh từ
- Tắc kè hoa.
- Người hay thay đổi ý kiến, người không kiên định.
Danh từ
- Một loài bò sát cỡ nhỏ đến trung bình, thuộc họ Chamaeleonidae và là một trong những họ thằn lằn nổi tiếng nhất có thể thay đổi màu sắc và thè lưỡi dài.A small to mid-size reptile, of the family Chamaeleonidae, and one of the best known lizard families able to change color and project its long tongue.
- (nghĩa bóng) Người có hành vi thất thường; người có thể nhanh chóng thích nghi với hoàn cảnh mới.(figurative) A person with inconstant behavior; one able to quickly adjust to new circumstances.Từ đồng nghĩa:Zelig
- (vật lý học) Một hạt vô hướng giả thuyết có khả năng tự tương tác phi tuyến tính, tạo cho nó một khối lượng hiệu dụng phụ thuộc vào môi trường của nó: sự hiện diện của các trường khác.(physics) A hypothetical scalar particle with a non-linear self-interaction, giving it an effective mass that depends on its environment: the presence of other fields.
Tính từ
- Điều đó thay đổi hoặc sửa đổi màu sắc của nó.That changes or modifies its color.The wall was covered with a chameleon paint.Bức tường được phủ một lớp sơn tắc kè hoa.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “chameleon” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish