charisma

/kəˈrɪzmə/
danh từ
  • Uy tín; đức tính gây được lòng tin; sức thu hút của lãnh tụ (đối với quần chúng).
Danh từ
  1. Một món quà hoặc quyền lực lãnh đạo hoặc quyền hạn.
    A gift or power of leadership or authority.
    The leader has his charisma.
    Người lãnh đạo có sức thu hút của mình.
    Từ đồng nghĩa:charmspell
  2. (Kitô giáo, thần học) Một ân tứ hoặc quyền năng được Chúa Thánh Thần ban cho một người; một ân sủng.
    (Christianity, theology) A gift or power bestowed upon a person by the Holy Spirit; a grace.
    Từ đồng nghĩa:charism
🎬 Nghe “charisma” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish