charisma
/kəˈrɪzmə/danh từ
- Uy tín; đức tính gây được lòng tin; sức thu hút của lãnh tụ (đối với quần chúng).
Danh từ
- Một món quà hoặc quyền lực lãnh đạo hoặc quyền hạn.A gift or power of leadership or authority.The leader has his charisma.Người lãnh đạo có sức thu hút của mình.
- (Kitô giáo, thần học) Một ân tứ hoặc quyền năng được Chúa Thánh Thần ban cho một người; một ân sủng.(Christianity, theology) A gift or power bestowed upon a person by the Holy Spirit; a grace.Từ đồng nghĩa:charism
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “charisma” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish