cheerleader

/ˈtʃiɚˌliːdɚ/
danh từ
  • Hoạt náo viên
Danh từ
  1. (chủ yếu là Hoa Kỳ) Một người, thường là một phụ nữ trẻ, hấp dẫn, khuyến khích những tràng pháo tay và cổ vũ tại một sự kiện thể thao và mặc đồng phục được thiết kế đặc biệt với màu sắc chính thức của đội mà anh ấy/cô ấy cổ vũ.
    (chiefly US) A person, usually a young, attractive female, who encourages applause and cheers at a sports event, and wearing a specially-designed uniform in the official colors of the team he/she cheers for.
  2. (nghĩa bóng) Người tập hợp sự ủng hộ vì bất cứ lý do gì.
    (figuratively) A person who rallies support for any cause.
🎬 Nghe “cheerleader” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish