cherry

/ˈtʃeri/
danh từ
  • Quả anh đào.
  • Cây anh đào.
  • Gỗ anh đào.
  • Màu đỏ anh đào.
  • Chữ trinh.
tính từ
  • Đỏ màu anh đào.
Danh từ
  1. Quả nhỏ, thường có màu đỏ, đen hoặc vàng, có hạt cứng nhẵn và cuống cứng ngắn.
    A small fruit, usually red, black or yellow, with a smooth hard seed and a short hard stem.
  2. Prunus phụ. Cerasus, cây hoặc bụi cây có quả anh đào.
    Prunus subg. Cerasus, trees or shrubs that bear cherries.
  3. Gỗ của cây anh đào.
    The wood of a cherry tree.
  4. Màu đỏ anh đào.
    Cherry red.
Tính từ
  1. Chứa hoặc có hương vị của quả anh đào.
    Containing or having the taste of cherries.
  2. Có màu đỏ tươi; màu đỏ anh đào.
    Of a bright red color; cherry red.
  3. (không chính thức, thường là ô tô) Trong tình trạng tuyệt vời; tình trạng bạc hà.
    (informal, often of cars) In excellent condition; mint condition.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, lỗi thời, lỗi thời) Làm đỏ; truyền màu sắc giống như quả anh đào vào thứ gì đó.
    (transitive, dated, obsolete) To redden; to infuse a cherrylike color to something.
  2. (chuyển tiếp, lỗi thời, lạc hậu) Vui mừng, vui sướng.
    (transitive, dated, obsolete) To cheer, to delight.
🎬 Nghe “cherry” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish