childhood

/ˈʧaɪlˌdhʊd/
danh từ
  • Tuổi thơ ấu, thời thơ ấu.
Danh từ
  1. (chủ yếu là không đếm được) Trạng thái của một đứa trẻ.
    (chiefly uncountable) The state of being a child.
  2. Khoảng thời gian mà một người là một đứa trẻ, từ tuổi thơ ấu đến tuổi dậy thì.
    The time during which one is a child, from between infancy and puberty.
  3. (mở rộng) Giai đoạn đầu phát triển của một cái gì đó.
    (by extension) The early stages of development of something.
🎬 Nghe “childhood” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish