china

/ˈʧaɪnə/
danh từ
  • Sứ.
  • Đồ sứ.
  • Trung Quốc.
tính từ
  • Bằng sứ.
  • (thuộc) Đồ sứ.
Danh từ
  1. (không đếm được) Từ đồng nghĩa với sứ, một loại gốm cứng trong mờ màu trắng làm từ cao lanh, hiện nay (chủ yếu ở Hoa Kỳ) đôi khi được phân biệt khi nói đến bộ đồ ăn là đồ sứ tốt hoặc tốt.
    (uncountable) Synonym of porcelain, a hard white translucent ceramic made from kaolin, now (chiefly US) sometimes distinguished in reference to tableware as fine or good china.
    It's a china doll.
    Đó là một con búp bê Trung Quốc.
    Từ đồng nghĩa:porcelain
  2. (không đếm được) Chinaware: bộ đồ ăn bằng sứ.
    (uncountable) Chinaware: porcelain tableware.
    ...a Present of certain very rich Pieces of China.
    ...một món quà là một số món đồ rất phong phú của Trung Quốc.
  3. (không đếm được, chủ yếu là Hoa Kỳ, có niên đại) Bộ đồ ăn bằng gốm và gốm rẻ hơn và chất lượng thấp hơn, khác với đồ sứ.
    (uncountable, chiefly US, dated) Cheaper and lower-quality ceramic and ceramic tableware, distinguished from porcelain.
  4. (không đếm được) Từ đồng nghĩa với rễ Trung Hoa, rễ của Smilax china (đặc biệt) dùng làm thuốc.
    (uncountable) Synonym of China root, the root of Smilax china (particularly) as a medicine.
    Từ đồng nghĩa:China root
🎬 Nghe “china” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish