chocolate

/ˈʧɔklət/
danh từ
  • Sôcôla.
  • Kẹo sôcôla.
  • Nước sôcôla.
  • Màu sôcôla.
tính từ
  • Có màu sôcôla.
Danh từ
  1. (chủ yếu là không đếm được) Một loại thực phẩm làm từ hạt ca cao rang xay.
    (chiefly uncountable) A food made from ground roasted cocoa beans.
    Chocolate is a very popular treat.
    Từ đồng nghĩa:chocchoccychockiechockychoco
  2. (chủ yếu là không đếm được) Đồ uống được pha bằng cách hòa tan thức ăn này vào sữa hoặc nước sôi.
    (chiefly uncountable) A drink made by dissolving this food in boiling milk or water.
    Từ đồng nghĩa:chocchoccychockiechockychoco
  3. (đếm được) Một miếng bánh kẹo nhỏ làm từ sôcôla.
    (countable) A single, small piece of confectionery made from chocolate.
    He bought her some chocolates as a gift. She ate one chocolate and threw the rest away.
    Từ đồng nghĩa:chocchoccychockiechockychoco
  4. (không đếm được) Màu/màu nâu đỏ sẫm, giống như sô cô la (còn gọi là nâu sô cô la).
    (uncountable) A dark, reddish-brown colour/color, like that of chocolate (also called chocolate brown).
    As he cooked it the whole thing turned a rich, deep chocolate.
    Từ đồng nghĩa:chocchoccychockiechockychoco
Tính từ
  1. Được làm bằng hoặc có chứa sô cô la.
    Made of or containing chocolate.
  2. Có màu/màu nâu đỏ sẫm.
    Having a dark reddish-brown colour/color.
  3. (từ lóng) Màu đen (chỉ bất kỳ nhóm dân tộc nào có sắc tố da sẫm màu).
    (slang) Black (relating to any of various ethnic groups having dark pigmentation of the skin).
Động từ
  1. (chuyển tiếp, hiếm, chủ yếu ở dạng phân từ quá khứ) Để thêm sô cô la vào; phủ (thức ăn) bằng sôcôla.
    (transitive, rare, chiefly in the past participle) To add chocolate to; to cover (food) in chocolate.
  2. (hiếm, sinh học) Xử lý thạch máu bằng cách đun nóng để ly giải hồng cầu trong môi trường.
    (rare, biology) To treat blood agar by heating in order to lyse the red blood cells in the medium.
🎬 Nghe “chocolate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish