chopping

/ˈtʃɑːp/
động từ
  • hiện tại phân từ của chop
tính từ
  • Thay đổi nhanh.
  • Sóng gió.
  • Quật cường.
danh từ
  • Sự thái, băm, cắt.
Động từ
  1. present participle and gerund of chop
Danh từ
  1. The action by which something is chopped; the act of assailing something with chops.
Tính từ
  1. Shifting or changing suddenly, as the wind; also, having tumbling waves dashing against each other.
    a chopping sea
  2. (obsolete) stout; large; plump
🎬 Nghe “chopping” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish