clan
/ˈklæn/danh từ
- Thị tộc.
- Bè đảng, phe cánh.
Danh từ
- (nhân chủng học) Một nhóm người đều có nguồn gốc từ một tổ tiên chung, trên thực tế hoặc niềm tin, đặc biệt là khi không biết rõ phả hệ chính xác.(anthropology) A group of people all descended from a common ancestor, in fact or belief, especially when the exact genealogies are not known.
- Một nhóm xã hội truyền thống gồm các gia đình ở Cao nguyên Scotland có chung một thủ lĩnh cha truyền con nối.A traditional social group of families in the Scottish Highlands having a common hereditary chieftain.
- Bất kỳ nhóm nào được xác định bởi mối quan hệ gia đình với một số hình thức thống nhất chính trị.Any group defined by family ties with some sort of political unity.Holonym: nationTừ đồng nghĩa: quốc giaTừ đồng nghĩa:canton
- (trò chơi điện tử) Một nhóm người chơi có thói quen chơi cùng một đội trong các trò chơi nhiều người chơi.(video games) A group of players who habitually play on the same team in multiplayer games.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “clan” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish