coal
/ˈkoʊl/danh từ
- Than đá.
- Viên than đá.
động từ
- Cho (tàu) ăn than; tiếp tế than cho.
- Ăn than, lấy than.
Danh từ
- (không đếm được) Một loại đá màu đen hoặc nâu đen được hình thành từ tàn tích thực vật thời tiền sử, có thành phần chủ yếu là carbon và được đốt cháy làm nhiên liệu.(uncountable) A black or brownish black rock formed from prehistoric plant remains, composed largely of carbon and burned as a fuel.The coal in this region was prized by ironmasters in centuries past, who mined it in the spots where the drainage methods of the day permitted.Than ở vùng này đã được các thợ luyện sắt đánh giá cao trong nhiều thế kỷ trước, họ đã khai thác nó ở những nơi mà phương pháp thoát nước thời đó cho phép.
- (đếm được) Một cục than dùng để đốt (cách dùng này ít phổ biến hơn trong tiếng Anh Mỹ)(countable) A piece of coal used for burning (this use is less common in American English)Put some coals on the fire.Đặt một ít than vào lửa.
- (đếm được) Một mảnh than, gỗ hoặc nhiên liệu rắn khác đang cháy hoặc cháy thành than.(countable) A glowing or charred piece of coal, wood, or other solid fuel.hot coalsthan nóng
- Than củi.Charcoal.
Động từ
- (nội động) Đảm nhận việc cung cấp than (thường là tàu hơi nước hoặc đầu máy xe lửa).(intransitive) To take on a supply of coal (usually of steam ships or locomotives).1863, Colonial Secretary to Commander Baldwin, USN shortly after that she coaled again at Simon's Bay; and that after remaining in the neighbourhood of our ports for a time, she proceeded to Mauritius, where she coaled again, and then returned to this colony.1863, Bộ trưởng Thuộc địa cho Tư lệnh Baldwin, USN ngay sau đó nó tập hợp lại tại Vịnh Simon; và sau khi ở lại khu vực lân cận cảng của chúng tôi một thời gian, nó tiếp tục đến Mauritius, nơi nó lại tiếp tục đốt than và sau đó quay trở lại thuộc địa này.
- (Động) Cung cấp than.(transitive) To supply with coal.to coal a steamerđể than một nồi hấp
- (Nội động) Biến thành than củi.(intransitive) To be converted to charcoal.
- (thông tục) Đốt thành than; đến char.(transitive) To burn to charcoal; to char.
Tính từ
- Đen như than; đen như than.Black like coal; coal-black.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “coal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish