code

/ˈkoʊd/
danh từ
  • Bộ luật, luật.
  • Điều lệ, luật lệ, quy tắc; đạo lý (của một xã hội, của một giai cấp).
  • Mã, mật mã.
động từ
  • Viết bằng mã, viết bằng mật mã (bức điện).
Danh từ
  1. Một định danh văn bản ngắn, thường ít liên quan đến mục mà nó đại diện.
    A short textual designation, often with little relation to the item it represents.
    This flavour of soup has been assigned the code WRT-9.
    Hương vị súp này đã được gán mã WRT-9.
  2. Một cơ quan pháp luật, được pháp luật thừa nhận, trong đó các quy định của pháp luật được tòa án áp dụng cụ thể được quy định dưới hình thức có hệ thống; việc biên soạn luật của cơ quan công quyền; một bản tóm tắt.
    A body of law, sanctioned by legislation, in which the rules of law to be specifically applied by the courts are set forth in systematic form; a compilation of laws by public authority; a digest.
  3. Bất kỳ hệ thống nguyên tắc, quy tắc hoặc quy định nào liên quan đến một chủ đề.
    Any system of principles, rules or regulations relating to one subject.
    The medical code is a system of rules for the regulation of the professional conduct of physicians.
    Bộ luật y tế là một hệ thống các quy tắc quy định về hành vi chuyên môn của bác sĩ.
  4. Một bộ quy tắc để chuyển đổi thông tin sang dạng hoặc cách trình bày khác.
    A set of rules for converting information into another form or representation.
Động từ
  1. (Máy tính) Viết chương trình phần mềm.
    (computing) To write software programs.
    I learned to code on an early home computer in the 1980s.
    Tôi đã học cách viết mã trên máy tính ở nhà vào những năm 1980.
  2. (chuyển tiếp) Để thêm mã vào (một tập dữ liệu).
    (transitive) To add codes to (a data set).
  3. Để phân loại bằng cách gán các mã định danh từ một lịch trình, ví dụ như mã hóa CPT cho mục đích bảo hiểm y tế.
    To categorise by assigning identifiers from a schedule, for example CPT coding for medical insurance purposes.
  4. (Mật mã) Mã hóa.
    (cryptography) To encode.
    We should code the messages we send out on Usenet.
    Chúng ta nên mã hóa các tin nhắn chúng ta gửi trên Usenet.
🎬 Nghe “code” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish