coincidence
/koʊˈɪnsədəns/danh từ
- Sự trùng khớp, sự trùng nhau.
- Sự trùng khớp ngẫu nhiên (sự việc xảy ra).
Danh từ
- Của sự vật, tính chất trùng hợp; xảy ra cùng thời gian hoặc địa điểm.Of objects, the property of being coincident; occurring at the same time or place.
- Trong số các sự kiện, sự xuất hiện của một kết nối có ý nghĩa khi không có.Of events, the appearance of a meaningful connection when there is none.That the two writers were born and died on the same day is just a coincidence, although there are many conspiracy theories about it.Việc hai nhà văn sinh ra và mất cùng ngày chỉ là sự trùng hợp ngẫu nhiên, mặc dù có rất nhiều thuyết âm mưu về việc này.
- (phân tích toán học) Điểm trùng hợp.(mathematical analysis) A coincidence point.
- (hình học) Điểm cố định của sự tương ứng; một điểm đa dạng tương ứng với chính nó dưới sự tương ứng.(geometry) A fixed point of a correspondence; a point of a variety corresponding to itself under a correspondence.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “coincidence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish