collected

/kəˈlɛktəd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của collect
tính từ
  • Bình tĩnh, tự chủ.
Tính từ
  1. (không thể so sánh được) Tập hợp lại với nhau.
    (not comparable) Gathered together.
    the collected works of Charles Dickens
    các tác phẩm được sưu tầm của Charles Dickens
    Từ đồng nghĩa:bunchedcompiledglomerate
  2. Đầu óc tỉnh táo, ổn định về mặt cảm xúc và tập trung.
    Cool‐headed, emotionally stable, in focus.
    He stayed collected throughout the ordeal.
    Anh ấy vẫn bình tĩnh trong suốt thử thách.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của thu thập
    simple past and past participle of collect
🎬 Nghe “collected” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish