collective

/kəˈlɛktɪv/
tính từ
  • Tập thể; chung.
  • Tập họp.
danh từ
  • Danh từ tập họp.
Tính từ
  1. Được hình thành bằng cách tập hợp hoặc thu thập; tập hợp thành một khối, tổng hoặc cơ thể.
    Formed by gathering or collecting; gathered into a mass, sum, or body.
    the collective body of a nation
    cơ thể tập thể của một quốc gia
    Từ đồng nghĩa:congregatedaggregated
  2. Có xu hướng thu thập; hình thành một bộ sưu tập.
    Tending to collect; forming a collection.
  3. Có nhiều nguồn gốc hoặc thẩm quyền.
    Having plurality of origin or authority.
  4. (ngữ pháp) Biểu thị một tập hợp hoặc tập hợp các cá thể, bằng hình thức số ít.
    (grammar) Expressing a collection or aggregate of individuals, by a singular form.
Danh từ
  1. Một trang trại thuộc sở hữu của một tập thể người.
    A farm owned by a collection of people.
  2. (đặc biệt là ở các nước cộng sản) Một trong nhiều trang trại do cộng đồng quản lý và sở hữu, thông qua nhà nước.
    (especially in communist countries) One of more farms managed and owned, through the state, by the community.
  3. (ngữ pháp) Danh từ hay tên gọi chung.
    (grammar) A collective noun or name.
  4. (bằng cách mở rộng) Một nhóm dành riêng cho một mục đích hoặc lợi ích cụ thể.
    (by extension) A group dedicated to a particular cause or interest.
🎬 Nghe “collective” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish