collector
/kəˈlɛktɚ/danh từ
- Người thu thập, người sưu tầm; người thu (thuế, tiền... ).
- Người đi quyên.
- Cổ góp, vành góp, cực góp, ống góp.
Danh từ
- Người hoặc vật thu thập, tạo ra hoặc quản lý một bộ sưu tập.A person who or thing that collects, or which creates or manages a collection.She is an avid collector of nineteenth-century postage stamps.Cô là một người đam mê sưu tập tem bưu chính thế kỷ 19.
- Một người được thuê để thu tiền thanh toán.A person who is employed to collect payments.She works for the government as a tax collector.Cô làm việc cho chính phủ với tư cách là nhân viên thu thuế.
- (điện tử) Thiết bị đầu cuối khuếch đại trên bóng bán dẫn tiếp giáp lưỡng cực.(electronics) The amplified terminal on a bipolar junction transistor.
- Người biên soạn sách; người thu thập các đoạn văn rải rác và tập hợp chúng lại thành một cuốn sách.A compiler of books; one who collects scattered passages and puts them together in one book.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “collector” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish