colony

/ˈkɑːləni/
danh từ
  • Thuộc địa.
  • Kiều dân; khu kiều dân; khu (những người cùng nghề).
  • Bầy, đàn, tập đoàn.
  • Khóm, cụm.
Danh từ
  1. Là khu vực địa lý nằm dưới sự quản lý từ xa của một quốc gia; đặc biệt là khai thác tài nguyên hoặc bóc lột sức lao động ở khu vực đó.
    A geographical area under the remote control of a country; especially to extract resources or exploit labor from that area.
    Much of the eastern United States was formerly a British colony; other areas were French, Spanish, Dutch, or Swedish colonies.
    Phần lớn miền đông Hoa Kỳ trước đây là thuộc địa của Anh; các khu vực khác là thuộc địa của Pháp, Tây Ban Nha, Hà Lan hoặc Thụy Điển.
  2. Một nhóm người định cư tại một khu vực và duy trì mối quan hệ với quê hương của họ.
    A group of people who settle an area and maintain ties to their country of origin.
    a colony of British expats in Spain
    một thuộc địa của người nước ngoài người Anh ở Tây Ban Nha
  3. Một nhóm người có cùng sở thích, nghề nghiệp hoặc đặc điểm, sống ở một khu vực cụ thể; khu vực mà những người như vậy chiếm giữ.
    A group of people with similar interests, occupations, or characteristics, living in a particular area; the area such people occupy.
    a nudist colony; the statue was put up right in the middle of the artist colony
    một thuộc địa khỏa thân; bức tượng được dựng ngay giữa khu vực nghệ sĩ
  4. (Sinh vật học) Tập hợp các sinh vật cùng loài hoặc khác loài cùng chung sống trong mối quan hệ chặt chẽ.
    (biology) A group of organisms of same or different species living together in close association.
    ant colony; coral colony
    đàn kiến; thuộc địa san hô
Động từ
  1. (lỗi thời, hiếm có, bắc cầu) Thuộc địa hóa.
    (obsolete, rare, transitive) To colonize.
🎬 Nghe “colony” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish