commence
/kəˈmɛns/động từ
- Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu.
- Trúng tuyển, đỗ.
Động từ
- (Nội động) Bắt đầu, bắt đầu.(intransitive) To begin, start.Từ đồng nghĩa:begin
- (Động) Bắt đầu, bắt đầu.(transitive) To begin, start.Từ đồng nghĩa:begin
- (Appalachia, nội động từ, với to) Để bắt đầu hoặc bắt đầu.(Appalachia, intransitive, with to) To begin or start.At dawn we'll commence to drive.Vào lúc bình minh chúng ta sẽ bắt đầu lái xe.Từ đồng nghĩa:begin
- (ngoại động) Bắt đầu tồn tại, hoặc hành động như.(transitive) To begin to be, or to act as.Từ đồng nghĩa:begin
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “commence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish