commerce

/ˈkɑːmɚs/
danh từ
  • Sự buôn bán; thương mại; thương nghiệp.
  • Sự quan hệ, sự giao thiệp.
  • Sự giao cấu, sự ăn nằm với nhau.
Danh từ
  1. (kinh doanh) Việc trao đổi hoặc mua bán hàng hóa; đặc biệt là việc trao đổi hàng hóa trên quy mô lớn giữa các địa điểm hoặc cộng đồng khác nhau; mở rộng thương mại hoặc giao thông.
    (business) The exchange or buying and selling of commodities; especially the exchange of merchandise, on a large scale, between different places or communities; extended trade or traffic.
    Từ đồng nghĩa:tradetrafficdealingsintercourseinterchange
  2. Quan hệ xã hội; sự ứng xử của một người hoặc một giai cấp trong xã hội với một người khác; sự quen thuộc.
    Social intercourse; the dealings of one person or class in society with another; familiarity.
    Từ đồng nghĩa:tradetrafficdealingsintercourseinterchange
  3. (Từ cũ) Quan hệ tình dục.
    (obsolete) Sexual intercourse.
    carnal commerce
    thương mại xác thịt
    Từ đồng nghĩa:tradetrafficdealingsintercourseinterchange
  4. (trò chơi bài) Một trò chơi bài của Pháp thế kỷ 18, trong đó các lá bài có thể được trao đổi, trao đổi hoặc trao đổi.
    (card games) An 18th-century French card game in which the cards are subject to exchange, barter, or trade.
    Từ đồng nghĩa:tradetrafficdealingsintercourseinterchange
Động từ
  1. (nội động từ, cổ xưa) Tiến hành buôn bán; đến giao thông.
    (intransitive, archaic) To carry on trade; to traffic.
  2. (nội động từ, cổ xưa) Tổ chức cuộc trò chuyện; để giao tiếp.
    (intransitive, archaic) To hold conversation; to communicate.
🎬 Nghe “commerce” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish