communist

/ˈkäm-yə-nist/
danh từ
  • Người cộng sản.
tính từ
  • Cộng sản.
Tính từ
  1. Của, liên quan đến, hỗ trợ, hoặc ủng hộ chủ nghĩa cộng sản.
    Of, relating to, supporting, or advocating communism.
Danh từ
  1. (chủ nghĩa cộng sản) Người ủng hộ một xã hội dựa trên quyền sở hữu chung về tài sản; người ủng hộ chủ nghĩa cộng sản.
    (communism) An advocate of a society based on the common ownership of property; a proponent of communism.
    Từ đồng nghĩa:redpinkpinkocommiecommo
  2. (không chuẩn) Bất kỳ người cấp tiến cách mạng hoặc lật đổ nào.
    (nonstandard) Any revolutionary or subversive radical.
    Từ đồng nghĩa:redpinkpinkocommiecommo
🎬 Nghe “communist” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish