compensation
/ˌkɑmpənˈseɪʃən/danh từ
- Sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường.
- Sự bù.
Danh từ
- Hành động hoặc nguyên tắc bồi thường.The act or principle of compensating.Từ đồng nghĩa:restitutionrecompensationassythatonementcompensation
- Một cái gì đó được coi là tương đương; một cái gì đó để bù đắp cho sự mất mát.Something which is regarded as an equivalent; something which compensates for loss.Từ đồng nghĩa:amendsremunerationrecompenserecompensation
- (tài chính) Chấm dứt các khoản nợ mà hai người là chủ nợ nhau theo số nợ mà họ là chủ nợ nhau; việc thanh toán một khoản nợ bằng một khoản tín dụng có số tiền bằng nhau.(finance) The extinction of debts of which two persons are reciprocally debtors by the credits of which they are reciprocally creditors; the payment of a debt by a credit of equal amount.Từ đồng nghĩa:set-off
- Một sự đền bù hoặc phần thưởng cho dịch vụ.A recompense or reward for service.Từ đồng nghĩa:restitutionrecompensation
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “compensation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish