competence

/ˈkɑːmpətəns/
danh từ
  • Năng lực, khả năng.
  • Tiền thu nhập đủ để sống sung túc.
  • Thẩm quyền.
Danh từ
  1. (không đếm được) Chất lượng hoặc trạng thái có năng lực, tức là có thể hoặc phù hợp với một vai trò chung.
    (uncountable) The quality or state of being competent, i.e. able or suitable for a general role.
  2. (đếm được) Chất lượng hoặc trạng thái có thể hoặc phù hợp cho một nhiệm vụ cụ thể; chất lượng hoặc trạng thái có năng lực cho một nhiệm vụ hoặc kỹ năng cụ thể.
    (countable) The quality or state of being able or suitable for a particular task; the quality or state of being competent for a particular task or skill.
  3. (ngôn ngữ học) Hệ thống kiến thức ngôn ngữ mà người bản xứ sở hữu một ngôn ngữ, trái ngược với việc sử dụng nó thực tế trong các tình huống cụ thể (hiệu suất), cf. năng lực ngôn ngữ.
    (linguistics) The system of linguistic knowledge possessed by native speakers of a language, as opposed to its actual use in concrete situations (performance), cf. linguistic competence.
  4. (ngày) Thu nhập bền vững.
    (dated) A sustainable income.
🎬 Nghe “competence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish