competitive

/kəmˈpɛtətɪv/
tính từ
  • Cạnh tranh, đua tranh.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến cạnh tranh.
    Of or pertaining to competition.
  2. (về tính cách của ai đó) Có khuynh hướng cạnh tranh.
    (of someone's character) Inclined to compete.
  3. (kinh tế) Có khả năng cạnh tranh thành công.
    (economics) Capable of competing successfully.
  4. (hóa sinh) Liên quan đến sự ức chế tác dụng của một chất hóa học bởi một chất khác cạnh tranh với nó để liên kết hoặc liên kết.
    (biochemistry) Relating to the inhibition of the effects of a chemical substance by another substance competing with it for binding or bonding.
    competitive antagonist
    đối thủ cạnh tranh
🎬 Nghe “competitive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish