compress
/kəmˈprɛs/danh từ
- Gạc.
động từ
- Ép, nén; đè.
- Cô lại (ý nghĩ, lời nói... ).
Động từ
- (thông tục) Làm nhỏ lại; ép hoặc ép lại với nhau, hoặc làm cho cái gì đó chiếm một không gian hoặc thể tích nhỏ hơn.(transitive) To make smaller; to press or squeeze together, or to make something occupy a smaller space or volume.The force required to compress a spring varies linearly with the displacement.Lực cần thiết để nén lò xo thay đổi tuyến tính theo độ dịch chuyển.Từ đồng nghĩa:compactcondensepackpresssquash
- (nội động từ) Được ép lại với nhau hoặc gấp lại bằng cách nén thành một định dạng kinh tế hơn, dễ dàng hơn.(intransitive) To be pressed together or folded by compression into a more economic, easier format.Our new model compresses easily, ideal for storage and travelMẫu mới của chúng tôi nén dễ dàng, lý tưởng cho việc cất giữ và di chuyểnTừ đồng nghĩa:contract
- (ngoại động) Để cô đọng thành một dạng kinh tế hơn, dễ dàng hơn.(transitive) To condense into a more economic, easier format.This chart compresses the entire audit report into a few lines on a single diagram.Biểu đồ này nén toàn bộ báo cáo kiểm toán thành một vài dòng trên một sơ đồ.Từ đồng nghĩa:astringecompacttelescopecompactifycondense
- (Động) Rút gọn.(transitive) To abridge.If you try to compress the entire book into a three-sentence summary, you will lose a lot of information.Nếu bạn cố gắng nén toàn bộ cuốn sách thành một bản tóm tắt ba câu, bạn sẽ mất rất nhiều thông tin.Từ đồng nghĩa:abridgecondenseshortentruncateabbreviate
Danh từ
- (y học) Một mảnh vải gấp nhiều lần, một túi nước đá, v.v., dùng để chườm lên da bệnh nhân, băng bó vết thương và đặt với sự trợ giúp của băng để tạo áp lực lên vết thương.(medicine) A multiply folded piece of cloth, a pouch of ice, etc., used to apply to a patient's skin, cover the dressing of wounds, and placed with the aid of a bandage to apply pressure on an injury.He held a cold compress over the sprain.Anh ấy chườm lạnh lên vết bong gân.
- Một máy nén.A machine for compressing.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “compress” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish