computing

/kəmˈpjuːt/
danh từ
  • Điện toán; tính toán; máy điện toán.
Danh từ
  1. (nghĩa đen) Quá trình hoặc hành động tính toán.
    (literally) The process or act of calculation.
    Từ đồng nghĩa:computationreckoning
  2. Việc sử dụng máy tính hoặc máy tính.
    The use of a computer or computers.
    Từ đồng nghĩa:computationreckoning
  3. Nghiên cứu về máy tính và lập trình máy tính.
    The study of computers and computer programming.
    This course will cover several major fields of computing.
    Khóa học này sẽ bao gồm một số lĩnh vực chính của máy tính.
    Từ đồng nghĩa:computationreckoning
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của tính toán
    present participle and gerund of compute
🎬 Nghe “computing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish