concede

/kənˈsiːd/
động từ
  • Nhận, thừa nhận.
  • Cho, nhường cho.
  • Thua.
Động từ
  1. Chịu thua hoặc chịu đựng; đầu hàng; cấp
    To yield or suffer; to surrender; to grant
    I have to concede the argument.
    Tôi phải thừa nhận lập luận.
    Từ đồng nghĩa:capitulategive uplet inaccedecome around
  2. Để cấp, như một quyền hoặc đặc quyền; để nhượng bộ.
    To grant, as a right or privilege; to make concession of.
    Từ đồng nghĩa:capitulategive uplet inaccedecome around
  3. Thừa nhận hoặc đồng ý là đúng; thừa nhận
    To admit or agree to be true; to acknowledge
    Từ đồng nghĩa:givegrant
  4. Nhượng bộ hoặc nhượng bộ.
    To yield or make concession.
    Từ đồng nghĩa:capitulategive uplet inaccedecome around
🎬 Nghe “concede” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish