concentrated

/ˈkɑːnsənˌtreɪt/
tính từ
  • Tập trung.
  • Cô đặc.
Tính từ
  1. Không pha loãng; có sự tập trung cao độ.
    Not dilute; having a high concentration.
    We made a drink from concentrated orange juice.
    Chúng tôi đã làm đồ uống từ nước cam đậm đặc.
    Từ đồng nghĩa:strong
  2. Dữ dội; hướng tới một địa điểm cụ thể.
    Intense; directed towards a specific location.
    The concentrated fire from the enemy destroyed our fortifications.
    Hỏa lực tập trung của địch đã phá hủy công sự của ta.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tập trung
    simple past and past participle of concentrate
🎬 Nghe “concentrated” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish