concentration
/ˌkɑːnsənˈtreɪʃən/danh từ
- Sự tập trung; nơi tập trung.
- Sự cô.
Danh từ
- Hành động, quá trình hoặc khả năng tập trung; quá trình trở nên tập trung, hay trạng thái tập trung.The act, process or ability of concentrating; the process of becoming concentrated, or the state of being concentrated.
- Một lĩnh vực hoặc khóa học mà một người tập trung vào, đặc biệt là khi còn là sinh viên ở trường cao đẳng hoặc đại học.A field or course of study on which one focuses, especially as a student in a college or university.
- Tỷ lệ của một chất trong tổng thể.The proportion of a substance in a whole.
- Trò chơi phù hợp với chủ nghĩa Pelmanism.The matching game pelmanism.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “concentration” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish