confess
/kənˈfɛs/động từ
- Thú tội, thú nhận.
- Xưng tội; nghe xưng tội.
Động từ
- (nội động từ, ngoại động từ) Thừa nhận sự thật, đặc biệt trong bối cảnh tội lỗi hoặc tội ác đã phạm.(intransitive, transitive) To admit to the truth, particularly in the context of sins or crimes committed.I confess to spray-painting all over that mural!Tôi thú nhận đã phun sơn khắp bức tranh tường đó!Từ đồng nghĩa:acknowledgeadmitassentavowbeknow
- (ngoại động) Thừa nhận niềm tin vào; để tuyên xưng niềm tin vào.(transitive) To acknowledge faith in; to profess belief in.Từ đồng nghĩa:acknowledgeadmitassentavowbeknow
- (tôn giáo) Gánh bỏ tội lỗi với Chúa hoặc với linh mục để nhận được ơn xá giải.(religion) To unburden (oneself) of sins to God or a priest, in order to receive absolution.Từ đồng nghĩa:acknowledgeadmitassentavowbeknow
- (chuyển tiếp, tôn giáo) Nghe hoặc nhận được lời xưng tội như vậy từ.(transitive, religion) To hear or receive such a confession of sins from.1523–1525, John Bourchier, 2nd Baron Berners (translator), Froissart's Chronicles He […] heard mass, and the prince, his son, with him, and the most part of his company were confessed.1523–1525, John Bourchier, Nam tước Berners thứ 2 (người phiên dịch), Biên niên sử của Froissart Ông […] đã nghe thánh lễ, và hoàng tử, con trai ông, cùng với ông, và hầu hết những người trong nhóm của ông đã được thú tội.Từ đồng nghĩa:acknowledgeadmitassentavowbeknow
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “confess” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish