confinement

/kənˈfaɪnmənt/
danh từ
  • Sự giam, sự giam hãm.
  • Sự hạn chế.
  • Sự ở cữ, sự đẻ.
Danh từ
  1. Hành động giam giữ hoặc tình trạng bị giam giữ.
    The act of confining or the state of being confined.
  2. (ghi ngày) Nằm, giờ sinh con.
    (dated) Lying-in, time of giving birth.
    Từ đồng nghĩa:labourbirthing
  3. phong tỏa
    lockdown
🎬 Nghe “confinement” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish