confront

/kənˈfrʌnt/
động từ
  • Mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với.
  • Đối chất.
  • Đối chiếu (tài liệu, bản sao... ).
Động từ
  1. (ngoại động) Đứng hoặc đối mặt, đặc biệt là trong cạnh tranh, thù địch hoặc thách thức; phải đối mặt với.
    (transitive) To stand or meet facing, especially in competition, hostility or defiance; to come face to face with.
    It is important that police officers learn to deescalate situations in which someone confronts them aggressively.
    Điều quan trọng là các sĩ quan cảnh sát phải học cách giải quyết các tình huống mà trong đó ai đó đối đầu với họ một cách hung hãn.
    Từ đồng nghĩa:opposechallenge
  2. (Động) Xử lý.
    (transitive) To deal with.
    confront a problem
    đối mặt với một vấn đề
    Từ đồng nghĩa:tackle
  3. (thông tục) Khiến ai đó phải đối mặt với cái gì đó.
    (transitive) To bring someone face to face with something.
    We should confront him about the missing money.
    Chúng ta nên chất vấn anh ta về số tiền còn thiếu.
  4. (thông tục) Chống lại; để gặp phải.
    (transitive) To come up against; to encounter.
    Inter Milan are to confront Juventus in the final.
    Inter Milan sẽ gặp Juventus ở trận chung kết.
🎬 Nghe “confront” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish