conglomerate

/kənˈglɑːmərət/
danh từ
  • Khối kết.
  • Cuội kết.
tính từ
  • Kết thành khối tròn, kết khối.
động từ
  • Kết khối, kết hợp.
Danh từ
  1. Một nhóm những thứ không đồng nhất.
    A cluster of heterogeneous things.
  2. (kinh doanh) Một công ty được thành lập bởi sự kết hợp của một số công ty nhỏ hơn có hoạt động không liên quan đến hoạt động chính của công ty.
    (business) A corporation formed by the combination of several smaller corporations whose activities are unrelated to the corporation's primary activity.
  3. (địa chất) Đá bao gồm sỏi hoặc đá cuội nằm trong một ma trận.
    (geology) A rock consisting of gravel or pebbles embedded in a matrix.
Tính từ
  1. Tập hợp lại thành một khối.
    Clustered together into a mass.
    conglomerate flowers
    hoa tập đoàn
  2. (địa chất) Được tạo thành từ những mảnh đá, sỏi hoặc đá kết dính lại với nhau.
    (geology) Composed of fragments of rock, pebbles, or stones cemented together.
  3. Được tạo thành từ các yếu tố không đồng nhất; tổng hợp.
    Made up of heterogeneous elements; composite.
Động từ
  1. (Động) Kết hợp lại thành một khối lớn hơn.
    (transitive) To combine together into a larger mass.
  2. (chuyển tiếp, kinh doanh) Kết hợp lại thành một tập đoàn lớn hơn.
    (transitive, business) To combine together into a larger corporation.
🎬 Nghe “conglomerate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish