congruent

/kənˈgruːwənt/
tính từ
  • Thích hợp, phù hợp, tương đồng.
  • Đồng dư; tương đẳng.
Tính từ
  1. Tương ứng về tính cách; phù hợp.
    Corresponding in character; congruous.
  2. Hài hòa.
    Harmonious.
  3. (toán học) Có hiệu chia hết cho mô đun.
    (mathematics) Having a difference divisible by a modulus.
  4. (toán học) Trùng khớp chính xác khi xếp chồng lên nhau.
    (mathematics) Coinciding exactly when superimposed.
🎬 Nghe “congruent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish