conscious
/ˈkɑːnʃəs/tính từ
- Biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức.
Tính từ
- Cảnh giác, tỉnh táo; với khả năng trí tuệ của một người đang hoạt động.Alert, awake; with one's mental faculties active.The noise woke me, but it was another few minutes before I was fully conscious.Tiếng ồn đánh thức tôi, nhưng phải vài phút sau tôi mới hoàn toàn tỉnh táo.
- Nhận thức được sự tồn tại của chính mình; nhận thức được nhận thức của chính mình.Aware of one's own existence; aware of one's own awareness.Only highly intelligent beings can be fully conscious.Chỉ những sinh vật có trí thông minh cao mới có thể có ý thức đầy đủ.
- Nhận thức được, nhạy cảm với; quan sát và chú ý, hoặc quan tâm sâu sắc đến hoặc quan tâm đến.Aware of, sensitive to; observing and noticing, or being strongly interested in or concerned about.I was conscious of a noise behind me. a very class-conscious analysisTôi ý thức được có tiếng động phía sau mình. một phân tích rất có ý thức giai cấp
- Có chủ ý, có chủ ý, thực hiện với nhận thức về việc mình đang làm.Deliberate, intentional, done with awareness of what one is doing.
Danh từ
- Phần của cái trí nhận biết về chính nó; ý thức.The part of the mind that is aware of itself; the consciousness.
Chưa có góp ý cho “conscious”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “conscious” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish