conscious

/ˈkɑːnʃəs/
tính từ
  • Biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức.
Tính từ
  1. Cảnh giác, tỉnh táo; với khả năng trí tuệ của một người đang hoạt động.
    Alert, awake; with one's mental faculties active.
    The noise woke me, but it was another few minutes before I was fully conscious.
    Tiếng ồn đánh thức tôi, nhưng phải vài phút sau tôi mới hoàn toàn tỉnh táo.
  2. Nhận thức được sự tồn tại của chính mình; nhận thức được nhận thức của chính mình.
    Aware of one's own existence; aware of one's own awareness.
    Only highly intelligent beings can be fully conscious.
    Chỉ những sinh vật có trí thông minh cao mới có thể có ý thức đầy đủ.
  3. Nhận thức được, nhạy cảm với; quan sát và chú ý, hoặc quan tâm sâu sắc đến hoặc quan tâm đến.
    Aware of, sensitive to; observing and noticing, or being strongly interested in or concerned about.
    I was conscious of a noise behind me. a very class-conscious analysis
    Tôi ý thức được có tiếng động phía sau mình. một phân tích rất có ý thức giai cấp
  4. Có chủ ý, có chủ ý, thực hiện với nhận thức về việc mình đang làm.
    Deliberate, intentional, done with awareness of what one is doing.
Danh từ
  1. Phần của cái trí nhận biết về chính nó; ý thức.
    The part of the mind that is aware of itself; the consciousness.

Chưa có góp ý cho “conscious”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “conscious” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish