consistency

/kənˈsɪstənsi/
danh từ
  • Như consistence
  • Tính kiên định, tính trước sau như một; tính nhất quán.
Danh từ
  1. Sự thống nhất của địa phương
    Local coherence.
  2. Sự tương ứng hoặc tương thích.
    Correspondence or compatibility.
  3. Độ tin cậy hoặc tính đồng nhất; chất lượng của sự nhất quán.
    Reliability or uniformity; the quality of being consistent.
    They want to achieve a high degree of consistency in their process and their product.
    Họ muốn đạt được mức độ nhất quán cao trong quy trình và sản phẩm của họ.
  4. Mức độ nhớt của một cái gì đó.
    The degree of viscosity of something.
    Mix it until it has the consistency of a thick paste.
    Trộn nó cho đến khi nó có độ đặc của một hỗn hợp sệt.
🎬 Nghe “consistency” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish