constantly
/ˈkɑːnstənt/danh từ
- (toán học); (vật lý) hằng số
phó từ
- luôn luôn, liên miên
Trạng từ
- (cổ) Với sự kiên định; với quyết tâm; trong sự trung thành, chung thủy.(archaic) With steadfastness; with resolve; in loyalty, faithfully.Agrippa and the rest of his weeping friends earnestly besought him […] not to offer violence unto himself, ‘with a settled resolution he desired again they would approve of his good intent, and not seek to dehort him from it’; and so constantly died.Agrippa và những người bạn còn lại đang khóc lóc của anh ấy tha thiết cầu xin anh ấy […] đừng gây ra bạo lực cho chính mình, 'với một giải pháp ổn định mà anh ấy mong muốn một lần nữa, họ sẽ chấp thuận ý định tốt của anh ấy, và không tìm cách ngăn cản anh ấy khỏi điều đó'; và thế là chết liên tục.
- Một cách liên tục; xảy ra liên tục; một cách kiên trì.In a constant manner; occurring continuously; persistently.
- (tần suất) Định kỳ thường xuyên.(frequency) Recurring regularly.I find that I am constantly reminding you to feed your pets.Tôi thấy rằng tôi liên tục nhắc nhở bạn cho thú cưng ăn.
- Một cách không thể thay đổi hoặc bất biến; trong mọi trường hợp.In an unchangeable or invariable manner; in every case.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “constantly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish