constellation
/ˌkɑːnstəˈleɪʃən/danh từ
- Chòm sao.
- một nhóm người hay vật có liên quan hay tương tự nhau.
Danh từ
- (thiên văn học) Sự hình thành ngẫu nhiên của các ngôi sao được coi là một hình dạng (đặc biệt là hình ảnh trong thần thoại) hoặc hình mẫu, hoặc một bộ phận của bầu trời bao gồm nó, đặc biệt là hình dạng được các nhà thiên văn học chính thức công nhận; một dấu sao.(astronomy) An arbitrary formation of stars perceived as a figure (especially one from mythology) or pattern, or a division of the sky including it, especially one officially recognized by astronomers; an asterism.Từ đồng nghĩa:constellation
- (nghĩa bóng) Cấu hình hoặc nhóm những thứ liên quan.(figurative) A configuration or grouping of related things.Từ đồng nghĩa:constellation
- Cấu hình của các hành tinh tại một thời điểm nhất định (đặc biệt là ngày sinh của một người), được cho là có ảnh hưởng đến các sự kiện trên Trái đất hoặc được sử dụng để xác định tử vi.The configuration of planets at a given time (especially a person's birth), as believed to affect events on Earth, or used for determining a horoscope.Từ đồng nghĩa:constellation
- Tính cách hoặc khuynh hướng của một người, được cho là được quyết định bởi tử vi của họ.A person's character or inclinations, supposedly determined by their horoscope.Từ đồng nghĩa:constellation
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “constellation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish