constitution
/ˌkɑnstəˈtuʃən/danh từ
- Hiến pháp.
- Thể tạng, thể chất.
- Tính tình, tính khí.
- Sự thiết lập, sự thành lập, sự tạo thành, sự tổ chức.
Danh từ
- Hành động hoặc quá trình thiết lập hoặc thiết lập một cái gì đó; thành phần hoặc cấu trúc của một thứ như vậy; trang điểm của nó.The act, or process of setting something up, or establishing something; the composition or structure of such a thing; its makeup.
- (chính phủ) Hệ thống chính thức hoặc không chính thức gồm các nguyên tắc và luật cơ bản điều chỉnh chính phủ hoặc các tổ chức khác.(government) The formal or informal system of primary principles and laws that regulates a government or other institutions.1693, Edmund Bohun, A Geographical Dictionary They have in their present Constitution a Grand Council of the Nobility, a Senato, a College of Twenty six who give Audience to Ambassadors and report their Demands to the Senate, a Council of Ten; and a Triumvirate (monthly chosen by, and out of, the Ten) of three Inquisitors of State; whose Authority is so absolute, as to extend to the taking away of1693, Edmund Bohun, Từ điển địa lý Trong Hiến pháp hiện tại của họ có một Đại hội đồng quý tộc, một Thượng nghị sĩ, một trường Cao đẳng gồm 26 người tiếp kiến các Đại sứ và báo cáo các Yêu cầu của họ lên Thượng viện, một Hội đồng gồm 10 người; và một Triumvirate (được lựa chọn hàng tháng bởi và trong số Ten) gồm ba Thẩm phán Nhà nước; có thẩm quyền tuyệt đối đến mức có thể mở rộng đến việc lấy đi
- (luật) Văn bản pháp lý mô tả một hệ thống chính thức như vậy.(law) A legal document describing such a formal system.
- (Công giáo) Một tài liệu do cơ quan tôn giáo ban hành nhằm ban hành một số luật hoặc giáo lý cụ thể của nhà thờ.(Catholicism) A document issued by a religious authority serving to promulgate some particular church laws or doctrines.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “constitution” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish