consul
/ˈkɑːnsəl/danh từ
- Lãnh sự.
- Quan tổng tài (Pháp).
- Quan chấp chính tối cao (cổ La-mã).
Danh từ
- (lịch sử) Một trong hai người đứng đầu chính phủ và nhà nước của Cộng hòa La Mã hoặc chức vụ danh nghĩa tương đương dưới thời Đế quốc La Mã và Byzantine.(historical) Either of the two heads of government and state of the Roman Republic or the equivalent nominal post under the Roman and Byzantine Empires.
- (lịch sử) Bất kỳ ai trong số ba người đứng đầu chính phủ và nhà nước Pháp từ năm 1799 đến 1804.(historical) Any of the three heads of government and state of France between 1799 and 1804.
- (lỗi thời) Bá tước hoặc bá tước.(obsolete) A count or earl.
- (lỗi thời hoặc lịch sử) Một ủy viên hội đồng, đặc biệt:(obsolete or historical) A councillor, particularly:
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “consul” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish